TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马库色

Mǎkùsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬庫色

Âm Hán Việt MÃ KHỐ SẮC

马库色 nghĩa là Marcuse (triết gia).

Nghĩa của 马库色

Mǎkùsè

MÃ KHỐ SẮCphồn thể 馬庫色tên riêng
  1. Marcuse (triết gia)

Câu hỏi thường gặp

马库色 nghĩa là gì?

马库色 (mǎkùsè) nghĩa là Marcuse (triết gia).

马库色 đọc thế nào?

马库色 đọc là Mǎkùsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 马库色 là gì?

Âm Hán Việt của 马库色 là "mã khố sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.