TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马恩列斯

Mǎ Ēn Liè Sī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬恩列斯

Âm Hán Việt MÃ ÂN LIỆT TƯ

马恩列斯 nghĩa là Viết tắt của Marx 马克思 (Mǎkèsī), Engels 恩格斯 (Ēngésī), Lenin 列宁 (Lièníng) và Stalin 斯大林 (Sīdàlín).

Nghĩa của 马恩列斯

Mǎ Ēn Liè Sī

MÃ ÂN LIỆT TƯphồn thể 馬恩列斯tên riêng
  1. Viết tắt của Marx 马克思 (Mǎkèsī), Engels 恩格斯 (Ēngésī), Lenin 列宁 (Lièníng) và Stalin 斯大林 (Sīdàlín)

Câu hỏi thường gặp

马恩列斯 nghĩa là gì?

马恩列斯 (mǎ ēn liè sī) nghĩa là Viết tắt của Marx 马克思 (Mǎkèsī), Engels 恩格斯 (Ēngésī), Lenin 列宁 (Lièníng) và Stalin 斯大林 (Sīdàlín).

马恩列斯 đọc thế nào?

马恩列斯 đọc là Mǎ Ēn Liè Sī (pinyin).

Âm Hán Việt của 马恩列斯 là gì?

Âm Hán Việt của 马恩列斯 là "mã ân liệt tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.