TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马英九

Mǎ Yīngjiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬英九

Âm Hán Việt MÃ ANH CỬU

马英九 nghĩa là Ma Ying-jeou (1950-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, Thị trưởng Đài Bắc 1998-2006, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2008-2016.

Nghĩa của 马英九

Mǎ Yīngjiǔ

MÃ ANH CỬUphồn thể 馬英九tên riêng
  1. Ma Ying-jeou (1950-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, Thị trưởng Đài Bắc 1998-2006, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2008-2016

Câu hỏi thường gặp

马英九 nghĩa là gì?

马英九 (mǎ yīngjiǔ) nghĩa là Ma Ying-jeou (1950-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, Thị trưởng Đài Bắc 1998-2006, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2008-2016.

马英九 đọc thế nào?

马英九 đọc là Mǎ Yīngjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 马英九 là gì?

Âm Hán Việt của 马英九 là "mã anh cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.