马虎
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 馬虎
马虎 nghĩa là cẩu thả, qua loa.
Nghĩa của 马虎
mǎhu
MÃ HỔTính từphồn thể 馬虎- Cẩu thả
- Qua loa
- Tắc trách
- Sơ sài
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 马虎
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 马虎
Thành ngữ có 马虎
- 打马虎眼 — Giả vờ ngu ngơ
Câu hỏi thường gặp
马虎 nghĩa là gì?
马虎 (mǎhu) nghĩa là cẩu thả, qua loa.
马虎 đọc thế nào?
马虎 đọc là mǎhu (pinyin).
Âm Hán Việt của 马虎 là gì?
Âm Hán Việt của 马虎 là "mã hổ".