TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马虎

mǎhu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬虎

Âm Hán Việt MÃ HỔ

马虎 nghĩa là cẩu thả, qua loa.

Nghĩa của 马虎

mǎhu

MÃ HỔTính từphồn thể 馬虎
  1. Cẩu thả
  2. Qua loa
  3. Tắc trách
  4. Sơ sài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 马虎

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 马虎

Thành ngữ có 马虎

Câu hỏi thường gặp

马虎 nghĩa là gì?

马虎 (mǎhu) nghĩa là cẩu thả, qua loa.

马虎 đọc thế nào?

马虎 đọc là mǎhu (pinyin).

Âm Hán Việt của 马虎 là gì?

Âm Hán Việt của 马虎 là "mã hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.