TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马莎

Mǎshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬莎

马莎 nghĩa là chuỗi bán lẻ Anh.

Nghĩa của 马莎

Mǎshā

phồn thể 馬莎tên riêng
  1. Marks and Spencers, chuỗi bán lẻ Anh
  2. Martha (tên)

Câu hỏi thường gặp

马莎 nghĩa là gì?

马莎 (mǎshā) nghĩa là chuỗi bán lẻ Anh.

马莎 đọc thế nào?

马莎 đọc là Mǎshā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.