TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马赛

Mǎsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬賽

Âm Hán Việt MÃ TÁI

马赛 nghĩa là Marseille, thành phố ở miền nam nước Pháp.

Nghĩa của 马赛

Mǎsài

MÃ TÁITên riêngphồn thể 馬賽tên riêng
  1. Marseille, thành phố ở miền nam nước Pháp
  2. Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Từ ghép có 马赛

Câu hỏi thường gặp

马赛 nghĩa là gì?

马赛 (mǎsài) nghĩa là Marseille, thành phố ở miền nam nước Pháp.

马赛 đọc thế nào?

马赛 đọc là Mǎsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 马赛 là gì?

Âm Hán Việt của 马赛 là "mã tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.