TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马赫数

Mǎhèshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬赫數

Âm Hán Việt MÃ HÁCH SỐ

马赫数 nghĩa là số mach.

Nghĩa của 马赫数

Mǎhèshù

MÃ HÁCH SỐphồn thể 馬赫數tên riêng
  1. Số Mach (cơ học chất lỏng)

Câu hỏi thường gặp

马赫数 nghĩa là gì?

马赫数 (mǎhèshù) nghĩa là số mach.

马赫数 đọc thế nào?

马赫数 đọc là Mǎhèshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 马赫数 là gì?

Âm Hán Việt của 马赫数 là "mã hách số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.