TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马超

Mǎ Chāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬超

Âm Hán Việt MÃ SIÊU

马超 nghĩa là Mã Siêu (176-222), tướng Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa.

Nghĩa của 马超

Mǎ Chāo

MÃ SIÊUphồn thể 馬超tên riêng
  1. Mã Siêu (176-222), tướng Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa

Câu hỏi thường gặp

马超 nghĩa là gì?

马超 (mǎ chāo) nghĩa là Mã Siêu (176-222), tướng Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa.

马超 đọc thế nào?

马超 đọc là Mǎ Chāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 马超 là gì?

Âm Hán Việt của 马超 là "mã siêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.