TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马趴

mǎpā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬趴

马趴 nghĩa là ngã sấp mặt.

Nghĩa của 马趴

mǎpā

Danh từphồn thể 馬趴
  1. Ngã sấp mặt

Câu hỏi thường gặp

马趴 nghĩa là gì?

马趴 (mǎpā) nghĩa là ngã sấp mặt.

马趴 đọc thế nào?

马趴 đọc là mǎpā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.