TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马靴

mǎxuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬靴

Âm Hán Việt MÃ NGOA

马靴 nghĩa là ủng cưỡi ngựa.

Nghĩa của 马靴

mǎxuē

MÃ NGOADanh từphồn thể 馬靴
  1. Ủng cưỡi ngựa

Câu hỏi thường gặp

马靴 nghĩa là gì?

马靴 (mǎxuē) nghĩa là ủng cưỡi ngựa.

马靴 đọc thế nào?

马靴 đọc là mǎxuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 马靴 là gì?

Âm Hán Việt của 马靴 là "mã ngoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.