马鞭
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 馬鞭
马鞭 nghĩa là roi ngựa.
Nghĩa của 马鞭
mǎbiān
MÃ TIÊNDanh từphồn thể 馬鞭- Roi ngựa
Câu hỏi thường gặp
马鞭 nghĩa là gì?
马鞭 (mǎbiān) nghĩa là roi ngựa.
马鞭 đọc thế nào?
马鞭 đọc là mǎbiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 马鞭 là gì?
Âm Hán Việt của 马鞭 là "mã tiên".