TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马首是瞻

mǎshǒushìzhān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬首是瞻

Âm Hán Việt MÃ THỦ THỊ CHIÊM

马首是瞻 nghĩa là mù quáng tuân theo.

Nghĩa của 马首是瞻

mǎshǒushìzhān

MÃ THỦ THỊ CHIÊMCụm từphồn thể 馬首是瞻
  1. thành ngữ Mù quáng tuân theo
  2. Coi là chỉ dẫn duy nhất

Câu hỏi thường gặp

马首是瞻 nghĩa là gì?

马首是瞻 (mǎshǒushìzhān) nghĩa là mù quáng tuân theo.

马首是瞻 đọc thế nào?

马首是瞻 đọc là mǎshǒushìzhān (pinyin).

Âm Hán Việt của 马首是瞻 là gì?

Âm Hán Việt của 马首是瞻 là "mã thủ thị chiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.