TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马马虎虎

mǎmahūhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬馬虎虎

Âm Hán Việt MÃ MÃ HỔ HỔ

马马虎虎 nghĩa là cẩu thả, qua loa.

Nghĩa của 马马虎虎

mǎmahūhū

MÃ MÃ HỔ HỔphồn thể 馬馬虎虎
  1. Cẩu thả
  2. Qua loa
  3. Mơ hồ
  4. Không tệ lắm
  5. Bình thường
  6. Tạm được
  7. Tạm ổn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 马马虎虎

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

马马虎虎 nghĩa là gì?

马马虎虎 (mǎmahūhū) nghĩa là cẩu thả, qua loa.

马马虎虎 đọc thế nào?

马马虎虎 đọc là mǎmahūhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 马马虎虎 là gì?

Âm Hán Việt của 马马虎虎 là "mã mã hổ hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.