TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驭兽术

yùshòushù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馭獸術

Âm Hán Việt NGỰ THÚ THUẬT

驭兽术 nghĩa là huấn luyện động vật, thuần hóa thú hoang.

Nghĩa của 驭兽术

yùshòushù

NGỰ THÚ THUẬTphồn thể 馭獸術
  1. Huấn luyện động vật
  2. Thuần hóa thú hoang (ví dụ: thuần hóa sư tử)

Câu hỏi thường gặp

驭兽术 nghĩa là gì?

驭兽术 (yùshòushù) nghĩa là huấn luyện động vật, thuần hóa thú hoang.

驭兽术 đọc thế nào?

驭兽术 đọc là yùshòushù (pinyin).

Âm Hán Việt của 驭兽术 là gì?

Âm Hán Việt của 驭兽术 là "ngự thú thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.