TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驮

tuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馱, 䭾

Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: đà, đạ

驮 nghĩa là mang vác trên lưng.

Nghĩa của 驮

tuó

phồn thể 馱
  1. Mang vác trên lưng

duò

phồn thể 馱
  1. Hàng hóa mà động vật thồ chở

tuó

phồn thể 䭾
  1. Biến thể của 驮 (tuó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

驮 nghĩa là gì?

驮 (tuó, duò) nghĩa là mang vác trên lưng.

驮 đọc thế nào?

驮 đọc là tuó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.