驮
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 馱, 䭾
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: đà, đạ
驮 nghĩa là mang vác trên lưng.
Nghĩa của 驮
tuó
phồn thể 馱- Mang vác trên lưng
duò
phồn thể 馱- Hàng hóa mà động vật thồ chở
tuó
phồn thể 䭾- Biến thể của 驮 (tuó)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驮
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
驮 nghĩa là gì?
驮 (tuó, duò) nghĩa là mang vác trên lưng.
驮 đọc thế nào?
驮 đọc là tuó (pinyin).