TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驭手

yùshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馭手

Âm Hán Việt NGỰ THỦ

驭手 nghĩa là Người quản lý động vật thồ.

Nghĩa của 驭手

yùshǒu

NGỰ THỦDanh từphồn thể 馭手
  1. Người quản lý động vật thồ
  2. Người đánh xe

Câu hỏi thường gặp

驭手 nghĩa là gì?

驭手 (yùshǒu) nghĩa là Người quản lý động vật thồ.

驭手 đọc thế nào?

驭手 đọc là yùshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 驭手 là gì?

Âm Hán Việt của 驭手 là "ngự thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.