驭气 nghĩa là Bay lượn một cách kỳ diệu trong không trung.
Nghĩa của 驭气
yùqì
NGỰ KHÍphồn thể 馭氣
Bay lượn một cách kỳ diệu trong không trung
Câu hỏi thường gặp
驭气 nghĩa là gì?
驭气 (yùqì) nghĩa là Bay lượn một cách kỳ diệu trong không trung.
驭气 đọc thế nào?
驭气 đọc là yùqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 驭气 là gì?
Âm Hán Việt của 驭气 là "ngự khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.