驮兽
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 馱獸
驮兽 nghĩa là động vật thồ.
Nghĩa của 驮兽
tuóshòu
phồn thể 馱獸- Động vật thồ
Câu hỏi thường gặp
驮兽 nghĩa là gì?
驮兽 (tuóshòu) nghĩa là động vật thồ.
驮兽 đọc thế nào?
驮兽 đọc là tuóshòu (pinyin).
Phồn thể: 馱獸
驮兽 nghĩa là động vật thồ.
驮兽 (tuóshòu) nghĩa là động vật thồ.
驮兽 đọc là tuóshòu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.