驯
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 馴
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: thuần, tuần, huấn, tuấn
驯 nghĩa là đạt được dần dần, thuần hóa.
Nghĩa của 驯
xùn
phồn thể 馴- Đạt được dần dần
- Thuần hóa
Từ ghép có 驯
Thành ngữ có 驯
- 桀骜不驯 — Ngang ngạnh và bướng bỉnh
Câu hỏi thường gặp
驯 nghĩa là gì?
驯 (xùn) nghĩa là đạt được dần dần, thuần hóa.
驯 đọc thế nào?
驯 đọc là xùn (pinyin).