TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驯

xùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馴

Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: thuần, tuần, huấn, tuấn

驯 nghĩa là đạt được dần dần, thuần hóa.

Nghĩa của 驯

xùn

phồn thể 馴
  1. Đạt được dần dần
  2. Thuần hóa

Từ ghép có 驯

Thành ngữ có 驯

Câu hỏi thường gặp

驯 nghĩa là gì?

驯 (xùn) nghĩa là đạt được dần dần, thuần hóa.

驯 đọc thế nào?

驯 đọc là xùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.