TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驮子

duòzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馱子

驮子 nghĩa là Hàng hóa của động vật thồ.

Nghĩa của 驮子

duòzi

Danh từphồn thể 馱子
  1. Hàng hóa của động vật thồ

Câu hỏi thường gặp

驮子 nghĩa là gì?

驮子 (duòzi) nghĩa là Hàng hóa của động vật thồ.

驮子 đọc thế nào?

驮子 đọc là duòzi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.