驮马
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 馱馬
驮马 nghĩa là ngựa thồ.
Nghĩa của 驮马
tuómǎ
phồn thể 馱馬- Ngựa thồ
Câu hỏi thường gặp
驮马 nghĩa là gì?
驮马 (tuómǎ) nghĩa là ngựa thồ.
驮马 đọc thế nào?
驮马 đọc là tuómǎ (pinyin).
Phồn thể: 馱馬
驮马 nghĩa là ngựa thồ.
驮马 (tuómǎ) nghĩa là ngựa thồ.
驮马 đọc là tuómǎ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.