TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驱瘟

qūwēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驅瘟

Âm Hán Việt KHU ÔN

驱瘟 nghĩa là xua đuổi dịch bệnh.

Nghĩa của 驱瘟

qūwēn

KHU ÔNphồn thể 驅瘟
  1. Xua đuổi dịch bệnh

Câu hỏi thường gặp

驱瘟 nghĩa là gì?

驱瘟 (qūwēn) nghĩa là xua đuổi dịch bệnh.

驱瘟 đọc thế nào?

驱瘟 đọc là qūwēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 驱瘟 là gì?

Âm Hán Việt của 驱瘟 là "khu ôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.