TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驱离

qūlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驅離

Âm Hán Việt KHU LY

驱离 nghĩa là xua đuổi, xua tan.

Nghĩa của 驱离

qūlí

KHU LYphồn thể 驅離
  1. Xua đuổi
  2. Xua tan

Câu hỏi thường gặp

驱离 nghĩa là gì?

驱离 (qūlí) nghĩa là xua đuổi, xua tan.

驱离 đọc thế nào?

驱离 đọc là qūlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 驱离 là gì?

Âm Hán Việt của 驱离 là "khu ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.