TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驳面子

bómiànzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駁面子

Âm Hán Việt BÁC DIỆN TỬ

驳面子 nghĩa là Làm tổn thương tình cảm của ai đó bằng cách từ chối yêu cầu của họ.

Nghĩa của 驳面子

bómiànzi

BÁC DIỆN TỬĐộng từphồn thể 駁面子
  1. Làm tổn thương tình cảm của ai đó bằng cách từ chối yêu cầu của họ

Câu hỏi thường gặp

驳面子 nghĩa là gì?

驳面子 (bómiànzi) nghĩa là Làm tổn thương tình cảm của ai đó bằng cách từ chối yêu cầu của họ.

驳面子 đọc thế nào?

驳面子 đọc là bómiànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 驳面子 là gì?

Âm Hán Việt của 驳面子 là "bác diện tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.