Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: sô, trâu
驺 nghĩa là Người chăm sóc hoặc người đánh xe được quý tộc thuê.
Nghĩa của 驺
zōu
SÔphồn thể 騶
xưa Người chăm sóc hoặc người đánh xe được quý tộc thuê
Zōu
SÔphồn thể 騶tên riêng
họ Họ Zōu
Câu hỏi thường gặp
驺 nghĩa là gì?
驺 (zōu, zōu) nghĩa là Người chăm sóc hoặc người đánh xe được quý tộc thuê.
驺 đọc thế nào?
驺 đọc là zōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 驺 là gì?
Âm Hán Việt của 驺 là "sô".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.