驻
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 駐
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trú
驻 nghĩa là dừng, lưu lại.
Nghĩa của 驻
zhù
TRÚphồn thể 駐- Dừng
- Lưu lại
- Đóng quân (của quân đội, nhà ngoại giao, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驻
Đồng nghĩa
Từ ghép có 驻
Câu hỏi thường gặp
驻 nghĩa là gì?
驻 (zhù) nghĩa là dừng, lưu lại.
驻 đọc thế nào?
驻 đọc là zhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 驻 là gì?
Âm Hán Việt của 驻 là "trú".