TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驻节

zhùjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駐節

Âm Hán Việt TRÚ TIẾT

驻节 nghĩa là Tạm thời cư trú ở nước ngoài (hoặc ở nơi khác trong nước) theo nhiệm vụ công tác.

Nghĩa của 驻节

zhùjié

TRÚ TIẾTphồn thể 駐節
  1. của quan chức cấp cao Tạm thời cư trú ở nước ngoài (hoặc ở nơi khác trong nước) theo nhiệm vụ công tác

Câu hỏi thường gặp

驻节 nghĩa là gì?

驻节 (zhùjié) nghĩa là Tạm thời cư trú ở nước ngoài (hoặc ở nơi khác trong nước) theo nhiệm vụ công tác.

驻节 đọc thế nào?

驻节 đọc là zhùjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 驻节 là gì?

Âm Hán Việt của 驻节 là "trú tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.