TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驻足

zhùzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駐足

Âm Hán Việt TRÚ TÚC

驻足 nghĩa là dừng lại, dừng chân.

Nghĩa của 驻足

zhùzú

TRÚ TÚCĐộng từphồn thể 駐足
  1. Dừng lại (đi bộ)
  2. Dừng chân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驻足

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

驻足 nghĩa là gì?

驻足 (zhùzú) nghĩa là dừng lại, dừng chân.

驻足 đọc thế nào?

驻足 đọc là zhùzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 驻足 là gì?

Âm Hán Việt của 驻足 là "trú túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.