TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驼

tuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駝, 駞

Âm Hán Việt ĐÀ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đà” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: đà

驼 nghĩa là gù hoặc lưng gù, lạc đà.

Nghĩa của 驼

tuó

ĐÀphồn thể 駝
  1. Gù hoặc lưng gù
  2. Lạc đà

tuó

phồn thể 駞
  1. Biến thể của 驼 (tuó)

Từ ghép có 驼

Câu hỏi thường gặp

驼 nghĩa là gì?

驼 (tuó) nghĩa là gù hoặc lưng gù, lạc đà.

驼 đọc thế nào?

驼 đọc là tuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 驼 là gì?

Âm Hán Việt của 驼 là "đà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.