驼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 駝, 駞
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đà” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: đà
驼 nghĩa là gù hoặc lưng gù, lạc đà.
Nghĩa của 驼
tuó
ĐÀphồn thể 駝- Gù hoặc lưng gù
- Lạc đà
tuó
phồn thể 駞- Biến thể của 驼 (tuó)
Từ ghép có 驼
Câu hỏi thường gặp
驼 nghĩa là gì?
驼 (tuó) nghĩa là gù hoặc lưng gù, lạc đà.
驼 đọc thế nào?
驼 đọc là tuó (pinyin).
Âm Hán Việt của 驼 là gì?
Âm Hán Việt của 驼 là "đà".