TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驻颜

zhùyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駐顏

Âm Hán Việt TRÚ NHAN

驻颜 nghĩa là Duy trì vẻ ngoài trẻ trung.

Nghĩa của 驻颜

zhùyán

TRÚ NHANĐộng từphồn thể 駐顏
  1. Duy trì vẻ ngoài trẻ trung

Câu hỏi thường gặp

驻颜 nghĩa là gì?

驻颜 (zhùyán) nghĩa là Duy trì vẻ ngoài trẻ trung.

驻颜 đọc thế nào?

驻颜 đọc là zhùyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 驻颜 là gì?

Âm Hán Việt của 驻颜 là "trú nhan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.