TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驾临

jiàlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駕臨

Âm Hán Việt GIÁ LÂM

驾临 nghĩa là Với sự hiện diện quý báu của ai đó.

Nghĩa của 驾临

jiàlín

GIÁ LÂMĐộng từphồn thể 駕臨
  1. Với sự hiện diện quý báu của ai đó
  2. Ngài đến (kính ngữ)
  3. Sự hiện diện quý báu của ngài

Câu hỏi thường gặp

驾临 nghĩa là gì?

驾临 (jiàlín) nghĩa là Với sự hiện diện quý báu của ai đó.

驾临 đọc thế nào?

驾临 đọc là jiàlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 驾临 là gì?

Âm Hán Việt của 驾临 là "giá lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.