TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驾驭

jiàyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駕馭

Âm Hán Việt GIÁ NGỰ

驾驭 nghĩa là thúc ngựa, lái.

Nghĩa của 驾驭

jiàyù

GIÁ NGỰĐộng từphồn thể 駕馭
  1. Thúc ngựa
  2. Lái
  3. Điều khiển
  4. Xử lý
  5. Quản lý
  6. Thành thạo
  7. Chi phối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驾驭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

驾驭 nghĩa là gì?

驾驭 (jiàyù) nghĩa là thúc ngựa, lái.

驾驭 đọc thế nào?

驾驭 đọc là jiàyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 驾驭 là gì?

Âm Hán Việt của 驾驭 là "giá ngự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.