驾驶
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 駕駛
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)
驾驶 nghĩa là điều khiển, lái xe, lái.
Nghĩa của 驾驶
jiàshǐ
GIÁ SỬĐộng từ, Danh từphồn thể 駕駛- Điều khiển (tàu, máy bay,...); lái xe; xế
- Lái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驾驶
Đồng nghĩa
Từ ghép có 驾驶
Câu ví dụ với 驾驶
- 安全地驾驶。 Lái cẩn thận vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819285
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
驾驶 nghĩa là gì?
驾驶 (jiàshǐ) nghĩa là điều khiển, lái xe, lái.
驾驶 đọc thế nào?
驾驶 đọc là jiàshǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 驾驶 là gì?
Âm Hán Việt của 驾驶 là "giá sử".