TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驾驶

jiàshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駕駛

Âm Hán Việt GIÁ SỬ
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

驾驶 nghĩa là điều khiển, lái xe, lái.

Nghĩa của 驾驶

jiàshǐ

GIÁ SỬĐộng từ, Danh từphồn thể 駕駛
  1. Điều khiển (tàu, máy bay,...); lái xe; xế
  2. Lái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驾驶

Đồng nghĩa

Từ ghép có 驾驶

Câu ví dụ với 驾驶

  • 安全地驾驶。 Lái cẩn thận vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819285

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

驾驶 nghĩa là gì?

驾驶 (jiàshǐ) nghĩa là điều khiển, lái xe, lái.

驾驶 đọc thế nào?

驾驶 đọc là jiàshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 驾驶 là gì?

Âm Hán Việt của 驾驶 là "giá sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.