TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驾驶人

jiàshǐrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駕駛人

Âm Hán Việt GIÁ SỬ NHÂN

驾驶人 nghĩa là tài xế.

Nghĩa của 驾驶人

jiàshǐrén

GIÁ SỬ NHÂNDanh từphồn thể 駕駛人
  1. Tài xế (xe hơi, xe tải)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驾驶人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

驾驶人 nghĩa là gì?

驾驶人 (jiàshǐrén) nghĩa là tài xế.

驾驶人 đọc thế nào?

驾驶人 đọc là jiàshǐrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 驾驶人 là gì?

Âm Hán Việt của 驾驶人 là "giá sử nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.