TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骇人

hàirén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駭人

Âm Hán Việt HÃI NHÂN

骇人 nghĩa là đáng sợ, sốc.

Nghĩa của 骇人

hàirén

HÃI NHÂNTính từphồn thể 駭人
  1. Đáng sợ
  2. Sốc
  3. Kinh khủng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 骇人

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 骇人

Câu hỏi thường gặp

骇人 nghĩa là gì?

骇人 (hàirén) nghĩa là đáng sợ, sốc.

骇人 đọc thế nào?

骇人 đọc là hàirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 骇人 là gì?

Âm Hán Việt của 骇人 là "hãi nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.