TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骇

hài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駭

Âm Hán Việt HÃI
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hãi

骇 nghĩa là kinh ngạc, giật mình.

Nghĩa của 骇

hài

HÃIphồn thể 駭
  1. Kinh ngạc
  2. Giật mình
  3. từ mượn Tấn công mạng

Từ ghép có 骇

Thành ngữ có 骇

Câu hỏi thường gặp

骇 nghĩa là gì?

骇 (hài) nghĩa là kinh ngạc, giật mình.

骇 đọc thế nào?

骇 đọc là hài (pinyin).

Âm Hán Việt của 骇 là gì?

Âm Hán Việt của 骇 là "hãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.