TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骈体

piántǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駢體

Âm Hán Việt BIỀN THỂ

骈体 nghĩa là văn biền ngẫu.

Nghĩa của 骈体

piántǐ

BIỀN THỂphồn thể 駢體
  1. Văn biền ngẫu (phong cách văn học cổ)

Câu hỏi thường gặp

骈体 nghĩa là gì?

骈体 (piántǐ) nghĩa là văn biền ngẫu.

骈体 đọc thế nào?

骈体 đọc là piántǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 骈体 là gì?

Âm Hán Việt của 骈体 là "biền thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.