TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骈俪

piánlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駢儷

Âm Hán Việt BIỀN LỆ

骈俪 nghĩa là câu văn song song, văn biền ngẫu.

Nghĩa của 骈俪

piánlì

BIỀN LỆphồn thể 駢儷
  1. Câu văn song song
  2. Văn biền ngẫu

Câu hỏi thường gặp

骈俪 nghĩa là gì?

骈俪 (piánlì) nghĩa là câu văn song song, văn biền ngẫu.

骈俪 đọc thế nào?

骈俪 đọc là piánlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 骈俪 là gì?

Âm Hán Việt của 骈俪 là "biền lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.