TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骈

pián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駢

Âm Hán Việt BIỀN
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: biền

骈 nghĩa là kéo song song, cạnh nhau.

Nghĩa của 骈

pián

BIỀNphồn thể 駢
  1. cặp ngựa Kéo song song
  2. Cạnh nhau
  3. Hòa vào nhau
  4. Song song (phong cách văn học)
  5. Chỗ nối, điểm nối, đường nối

Pián

BIỀNphồn thể 駢tên riêng
  1. họ Họ Pián

Từ ghép có 骈

Câu hỏi thường gặp

骈 nghĩa là gì?

骈 (pián, pián) nghĩa là kéo song song, cạnh nhau.

骈 đọc thế nào?

骈 đọc là pián (pinyin).

Âm Hán Việt của 骈 là gì?

Âm Hán Việt của 骈 là "biền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.