TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骈肩

piánjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駢肩

Âm Hán Việt BIỀN KIÊN

骈肩 nghĩa là kề vai sát cánh.

Nghĩa của 骈肩

piánjiān

BIỀN KIÊNphồn thể 駢肩
  1. Kề vai sát cánh

Câu hỏi thường gặp

骈肩 nghĩa là gì?

骈肩 (piánjiān) nghĩa là kề vai sát cánh.

骈肩 đọc thế nào?

骈肩 đọc là piánjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 骈肩 là gì?

Âm Hán Việt của 骈肩 là "biền kiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.