骊山 nghĩa là Núi Lê gần Tây An với lăng mộ của Tần Thủy Hoàng.
Nghĩa của 骊山
Líshān
LY SƠNTên riêngphồn thể 驪山tên riêng
Núi Lê gần Tây An với lăng mộ của Tần Thủy Hoàng
Câu hỏi thường gặp
骊山 nghĩa là gì?
骊山 (líshān) nghĩa là Núi Lê gần Tây An với lăng mộ của Tần Thủy Hoàng.
骊山 đọc thế nào?
骊山 đọc là Líshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 骊山 là gì?
Âm Hán Việt của 骊山 là "ly sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.