TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骋

chěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騁

Âm Hán Việt SÍNH
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: sính, sánh

骋 nghĩa là nhanh chóng, chạy.

Nghĩa của 骋

chěng

SÍNHphồn thể 騁
  1. Nhanh chóng
  2. Chạy
  3. Mở ra
  4. Phi nước đại

Từ ghép có 骋

Thành ngữ có 骋

Câu hỏi thường gặp

骋 nghĩa là gì?

骋 (chěng) nghĩa là nhanh chóng, chạy.

骋 đọc thế nào?

骋 đọc là chěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 骋 là gì?

Âm Hán Việt của 骋 là "sính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.