TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

验核

yànhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驗核

Âm Hán Việt NGHIỆM HẠCH

验核 nghĩa là kiểm tra, khám xét.

Nghĩa của 验核

yànhé

NGHIỆM HẠCHphồn thể 驗核
  1. Kiểm tra
  2. Khám xét
  3. Thanh tra

Câu hỏi thường gặp

验核 nghĩa là gì?

验核 (yànhé) nghĩa là kiểm tra, khám xét.

验核 đọc thế nào?

验核 đọc là yànhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 验核 là gì?

Âm Hán Việt của 验核 là "nghiệm hạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.