TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骑墙

qíqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騎牆

Âm Hán Việt KỴ TƯỜNG

骑墙 nghĩa là đứng giữa chừng.

Nghĩa của 骑墙

qíqiáng

KỴ TƯỜNGĐộng từphồn thể 騎牆
  1. Đứng giữa chừng
  2. Chọn cả hai bên trong một cuộc tranh chấp

Câu hỏi thường gặp

骑墙 nghĩa là gì?

骑墙 (qíqiáng) nghĩa là đứng giữa chừng.

骑墙 đọc thế nào?

骑墙 đọc là qíqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 骑墙 là gì?

Âm Hán Việt của 骑墙 là "kỵ tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.