TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骑士气概

qíshìqìgài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騎士氣概

Âm Hán Việt KỴ SĨ KHÍ KHÁI

骑士气概 nghĩa là tinh thần hiệp sĩ.

Nghĩa của 骑士气概

qíshìqìgài

KỴ SĨ KHÍ KHÁIphồn thể 騎士氣概
  1. Tinh thần hiệp sĩ

Câu hỏi thường gặp

骑士气概 nghĩa là gì?

骑士气概 (qíshìqìgài) nghĩa là tinh thần hiệp sĩ.

骑士气概 đọc thế nào?

骑士气概 đọc là qíshìqìgài (pinyin).

Âm Hán Việt của 骑士气概 là gì?

Âm Hán Việt của 骑士气概 là "kỵ sĩ khí khái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.