骗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 騙
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: biển, phiến, biên, hy
骗 nghĩa là lừa gạt, lừa đảo.
Nghĩa của 骗
piàn
PHIẾNphồn thể 騙- Lừa gạt
- Lừa đảo
- Lừa dối
- Lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 骗
Đồng nghĩa
Từ ghép có 骗
Thành ngữ có 骗
- 招摇撞骗 — Lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền
Câu hỏi thường gặp
骗 nghĩa là gì?
骗 (piàn) nghĩa là lừa gạt, lừa đảo.
骗 đọc thế nào?
骗 đọc là piàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 骗 là gì?
Âm Hán Việt của 骗 là "phiến".