TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骗

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
piàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騙

Âm Hán Việt PHIẾN
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: biển, phiến, biên, hy

骗 nghĩa là lừa gạt, lừa đảo.

Nghĩa của 骗

piàn

PHIẾNphồn thể 騙
  1. Lừa gạt
  2. Lừa đảo
  3. Lừa dối
  4. Lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 骗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 骗

Thành ngữ có 骗

  • 招摇撞骗 — Lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền

Câu hỏi thường gặp

骗 nghĩa là gì?

骗 (piàn) nghĩa là lừa gạt, lừa đảo.

骗 đọc thế nào?

骗 đọc là piàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 骗 là gì?

Âm Hán Việt của 骗 là "phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.