TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骑鹤

qíhè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騎鶴

Âm Hán Việt KỴ HẠC

骑鹤 nghĩa là cưỡi hạc.

Nghĩa của 骑鹤

qíhè

KỴ HẠCphồn thể 騎鶴
  1. Cưỡi hạc (như một đạo sĩ)

Câu hỏi thường gặp

骑鹤 nghĩa là gì?

骑鹤 (qíhè) nghĩa là cưỡi hạc.

骑鹤 đọc thế nào?

骑鹤 đọc là qíhè (pinyin).

Âm Hán Việt của 骑鹤 là gì?

Âm Hán Việt của 骑鹤 là "kỵ hạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.