TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骑鹤上扬州

qíhèshàng Yángzhōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騎鶴上揚州

Âm Hán Việt KỴ HẠC THƯỢNG DƯƠNG CHÂU

骑鹤上扬州 nghĩa là nhận chức quan.

Nghĩa của 骑鹤上扬州

qíhèshàng Yángzhōu

KỴ HẠC THƯỢNG DƯƠNG CHÂUphồn thể 騎鶴上揚州
  1. nghĩa đen Cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan

Câu hỏi thường gặp

骑鹤上扬州 nghĩa là gì?

骑鹤上扬州 (qíhèshàng yángzhōu) nghĩa là nhận chức quan.

骑鹤上扬州 đọc thế nào?

骑鹤上扬州 đọc là qíhèshàng Yángzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 骑鹤上扬州 là gì?

Âm Hán Việt của 骑鹤上扬州 là "kỵ hạc thượng dương châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.