nghĩa đen Cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan
Câu hỏi thường gặp
骑鹤上扬州 nghĩa là gì?
骑鹤上扬州 (qíhèshàng yángzhōu) nghĩa là nhận chức quan.
骑鹤上扬州 đọc thế nào?
骑鹤上扬州 đọc là qíhèshàng Yángzhōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 骑鹤上扬州 là gì?
Âm Hán Việt của 骑鹤上扬州 là "kỵ hạc thượng dương châu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.