TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骖

cān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驂

Âm Hán Việt THAM
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tham

骖 nghĩa là Ngựa phía ngoài trong đội 4 con.

Nghĩa của 骖

cān

THAMphồn thể 驂
  1. Ngựa phía ngoài trong đội 4 con

Câu hỏi thường gặp

骖 nghĩa là gì?

骖 (cān) nghĩa là Ngựa phía ngoài trong đội 4 con.

骖 đọc thế nào?

骖 đọc là cān (pinyin).

Âm Hán Việt của 骖 là gì?

Âm Hán Việt của 骖 là "tham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.