TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骚乱者

sāoluànzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騷亂者

Âm Hán Việt TAO LOẠN GIẢ

骚乱者 nghĩa là kẻ bạo loạn.

Nghĩa của 骚乱者

sāoluànzhě

TAO LOẠN GIẢphồn thể 騷亂者
  1. Kẻ bạo loạn

Câu hỏi thường gặp

骚乱者 nghĩa là gì?

骚乱者 (sāoluànzhě) nghĩa là kẻ bạo loạn.

骚乱者 đọc thế nào?

骚乱者 đọc là sāoluànzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 骚乱者 là gì?

Âm Hán Việt của 骚乱者 là "tao loạn giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.